Thuốc Campto 40mg 2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Campto 40mg 2ml H 1 lọ, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20051-16. Nhóm có thành phần Irinotecan Hydrochloride
Thuốc Campto 40mg 2ml H 1 lọ, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20051-16. Nhóm có thành phần Irinotecan Hydrochloride
Thuốc Cancidas 50mg H 1 lọ bột đông khô pha DD tiêm truyền tĩnh mạch, Bột pha DD tiêm truyền tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch SĐK VN2-251-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Caspofungin
Thuốc Cancidas 70mg H 1 lọ bột; Bột pha DD truyền tĩnh mạch, Bột đông khô pha DD tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-252-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Caspofungin
Thuốc Cavinton 10mg/2ml H 2 vỉ x 5 ống 2ml, DD tiêm SĐK VN-9211-09. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Cefobid 1g H 1 lọ, Bột pha tiêm, không kèm DM, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-13299-11. Nhóm có thành phần Cefoperazone sodium
Thuốc Cerebrolysin 10ml H 5 ống 10ml, DD tiêm, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền, tiêm truyền SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Chirocaine 50mg/10ml H 10 ống x 10ml, DD tiêm, Tiêm SĐK VN-12139-11. Nhóm có thành phần Levobupivacain
Thuốc Catoprine 50mg H 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-5460-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Mercaptopurine
Thuốc Cyzina 4mg/4ml H 10 ống 4ml DD tiêm SĐK VN-13920-11. Nhóm có thành phần Norepinephrine
Thuốc Chamcromus 0,03% 10g H 1 tuýp 10g thuốc mỡ dùng ngoài SĐK VD-26293-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Tacrolimus