Thuốc Cerebrolysin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cerebrolysin Hộp 10 ống x 1ml; hộp 5 ống x 5ml; hộp 5 ống x 10ml SĐK VN-15431-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Cerebrolysin Hộp 10 ống x 1ml; hộp 5 ống x 5ml; hộp 5 ống x 10ml SĐK VN-15431-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Ceftazidime for Injection USP 1g Hộp 1 lọ SĐK VN-15775-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime pentahydrate
Thuốc Cimetidine Injection 200mg Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-15612-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần cimetidine HCL
Thuốc Celecoxib 200mg Hộp 10 vỉ, 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-15841-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Ceftriaxone sodium Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi SĐK VN-16089-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc Ceftioloxe Hộp 10 lọ SĐK VN-15486-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone natri
Thuốc Celecoxib 100mg Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15840-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Cifin 750 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16035-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin HCL
Thuốc Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500ml Chai thủy tinh 500ml SĐK VN-15333-12. Nhóm có thành phần Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat
Thuốc Cefadroxil Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14284-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil