Thuốc Centranol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Centranol Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-15274-12. Nhóm có thành phần Paracetamol, Lidocain HCl
Thuốc Centranol Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-15274-12. Nhóm có thành phần Paracetamol, Lidocain HCl
Thuốc Centaurcip Hộp 1 ống 5g SĐK VN-14021-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Ciprofloxacin Hydrochloride
Thuốc Ciprofloxacin 200 Soluflex Túi PVC 100ml + 1 tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Việt SĐK VN-15014-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Cefepima Libra 1g Hộp 25 lọ SĐK VN-15013-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime Hydrochloride
Thuốc Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. Hộp 10 chai nhựa 500ml; hộp 10 chai nhựa 1000ml SĐK VN-15726-12. Nhóm có thành phần Sodium chloride, Potassium chloride, Calcium chloride dihydrate, Sodium lactate
Thuốc Chymotase Hộp 20 ống x 10ml SĐK VN-16019-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin
Thuốc Cocilone Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ bấm x 10 viên nén SĐK VN-15241-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Colchicine
Thuốc Cefonen Hộp 1 lọ SĐK VN-15963-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone natri
Thuốc Cerebrolysin Hộp 10 ống x 1ml; hộp 5 ống x 5ml; hộp 5 ống x 10ml SĐK VN-15431-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection Hộp 10 lọ SĐK VN-15240-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Chloramphenicol Sodium Succinate