Thuốc Cefoxitin 1 g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefoxitin 1 g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16881-12. Nhóm có thành phần Cefoxitin natri tương đương 1g Cefoxitin
Thuốc Cefoxitin 1 g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16881-12. Nhóm có thành phần Cefoxitin natri tương đương 1g Cefoxitin
Thuốc Cefpobiotic 200 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14790-11. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Thuốc Ceftrione 1G Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-16214-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Thuốc Clopidogrel 75 – MV Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19238-13. Nhóm có thành phần clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg
Thuốc Cafunten hộp 1 tuýp 5 gam, 10 gam, 20 gam kem bôi da SĐK VD-8873-09. Nhóm có thành phần Clotrimazol 1%
Thuốc Calci D – Hasan Hộp 10 vỉ xé x 2 viên. Hộp 1 tuýp x 18 viên nén sủi bọt SĐK VD-6097-08. Nhóm có thành phần Calci carbonat (tương đương 500mg Calci), Vitamin D3 440IU
Thuốc Cao khô Actisô Thùng 4 túi x 5kg nguyên liệu SĐK VD-4101-07. Nhóm có thành phần Extractum Cynarae spissum
Thuốc Cao linh chi – Nhân sâm Lingzhi – Ginseng extract Hộp 1 chai 50g cao thuốc SĐK VD-18320-13. Nhóm có thành phần Linh chi 50g; Nhân sâm 12,5g
Thuốc Cao Linh Chi Lingzhi extract Hộp 1 chai 50g cao thuốc SĐK VD-18321-13. Nhóm có thành phần Linh chi 50g
Thuốc Captohasan 25/12.5 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-15584-11. Nhóm có thành phần Captopril 25 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg