Thuốc Comenazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Comenazol SĐK VD-14685-11. Nhóm có thành phần Pantoprazol 40mg
Thuốc Comenazol SĐK VD-14685-11. Nhóm có thành phần Pantoprazol 40mg
Thuốc Cerecaps hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V142-H12-13. Nhóm có thành phần Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác,Ngưu tất, cao Bạch quả
Thuốc Cefpobiotic 200 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd) hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14790-11. Nhóm có thành phần Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Thuốc Ceftrione 1G Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-16214-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Thuốc Clopidogrel 75 – MV Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19238-13. Nhóm có thành phần clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg
Thuốc Clotrimazol hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo SĐK VD-17187-12. Nhóm có thành phần Clotrimazol 100mg
Thuốc Codlugel Plus gói giấy nhôm 10 gam hỗn dịch gel SĐK VD-12460-10. Nhóm có thành phần Aluminium oxyd (dưới dạng Aluminium hydroxyd gel) 400mg, Magnessi hydroxyd (dưới dạng magnessi hydroxyd gel) 800,4mg, Simethicon 80mg
Thuốc Coirbevel 150/12,5 mg Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim SĐK VD-13174-10. Nhóm có thành phần Irbesartan 150 mg, Hydrochlorothiazid 12,5 mg
Thuốc Colarosu 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15427-11. Nhóm có thành phần Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Thuốc Colchicine Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19169-13. Nhóm có thành phần Colchicin 1mg