Thuốc Cefpodoxim 100: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefpodoxim 100 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-18621-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Thuốc Cefpodoxim 100 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-18621-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Thuốc Cefpodoxim 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-18622-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Thuốc Ceftrione 1G Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-16214-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Thuốc Cloxacillin 0,5g Hộp 1 lọ thuố tiêm bột + 1 ống dung môi 5ml SĐK VD-16215-12. Nhóm có thành phần Cloxacillin natri tương ứng Cloxacillin 500mg
Thuốc Chymotrypsin 5000 IU Hộp 3 lọ bột đông khô và 3 ống dung môi 2ml, hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 2ml SĐK VD-12777-10. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 5mg
Thuốc Cerecaps hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang SĐK V142-H12-13. Nhóm có thành phần Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác,Ngưu tất, cao Bạch quả
Thuốc Cảm cúm – f Hộp 40 viên, Hộp 100 viên SĐK . Nhóm có thành phần Thanh hao, Tía tô, Kinh giới, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Bạc hà, Tinh bột, Bột talc, Magnesi stearat, Natri benzoat
Thuốc Chỉ thực tiêu bĩ – f Hộp 40 viên, Hộp 100 viên SĐK . Nhóm có thành phần Chỉ thực, Hoàng liên, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Bột talc, Magnesi stearat, Natri benzoat
Thuốc Ceftrione 1g SĐK VD-16214-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxone 1g
Thuốc Cloxacillin 0,5g SĐK VD-16215-12. Nhóm có thành phần Cloxacillin 500mg