Thuốc Cefpodoxime-MKP 100: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefpodoxime-MKP 100 Hộp 12 gói x 3g SĐK VD-20022-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50 mg
Thuốc Cefpodoxime-MKP 100 Hộp 12 gói x 3g SĐK VD-20022-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50 mg
Thuốc Cefpodoxime-MKP 50 Hộp 12 gói x 1,5g SĐK VD-20023-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50 mg
Thuốc Capoluck (Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm, địa chỉ: Tổ 16 Lâm Du, p. Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội) Hộp 5 ống x 5ml dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) SĐK VD-13540-10. Nhóm có thành phần Calci folinat tương đương với acid folinic 50mg
Thuốc Cefadroxil 500 mg Hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang. Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên nang SĐK VD-9822-09. Nhóm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương đương 500 mg Cefadroxil
Thuốc Cefalexin 500 mg Hộp 10 vỉ x 6 viên. Hộp 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang. Chai 100 viên, 200 viên nang SĐK VD-9823-09. Nhóm có thành phần Cephalexin monohydrat tương đương 500 mg Cephalexin.
Thuốc Cefixim 100 Hộp 2 vỉ x 10 viên nang, Hộp 5 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-7134-09. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg
Thuốc Chloramphenicol 250 mg Hộp 10 vỉ x 12 viên nén bao đường SĐK VD-9824-09. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 250 mg
Thuốc Chloramphenicol 250 mg Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9825-09. Nhóm có thành phần Cloramphenicol 250 mg
Thuốc Cimetidine 400 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim SĐK VD-9826-09. Nhóm có thành phần Cimetidin 400 mg
Thuốc Cefotaxime ACS Dobfar (SXNQ: ACS Dobfar S.P.A (IT), Italy) Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml. SĐK VD-20270-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1 g