Thuốc Cefotiam 0,5g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefotiam 0,5g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15013-11. Nhóm có thành phần Cefotiam hydroclorid 0,5g
Thuốc Cefotiam 0,5g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15013-11. Nhóm có thành phần Cefotiam hydroclorid 0,5g
Thuốc Cefotiam 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-15014-11. Nhóm có thành phần Cefotiam hydroclorid
Thuốc Cepbacter Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột và 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-15214-11. Nhóm có thành phần Cefotiam HCl
Thuốc Cefazolin 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17994-12. Nhóm có thành phần Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri
Thuốc Cefoperazon VCP Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17996-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 1g (dưới dạng Cefoperazon Natri)
Thuốc Cefoperazon 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17995-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri
Thuốc Cefuroxim 750mg Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17998-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri)
Thuốc Chymomedi hộp 100 viên nén SĐK VD-8148-09. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4,2mg (tương đương 21 mỉcrokatal)
Thuốc Clinecid 150mg hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9638-09. Nhóm có thành phần Clindamycin hydroclorid tương đương Clindamycin 150mg
Thuốc Cebraton hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK VD–19139-13. Nhóm có thành phần Cao đinh lăng 300mg; Cao bạch quả 100mg