Thuốc Cimetidin 300mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cimetidin 300mg Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên bao phim SĐK VD-3931-07. Nhóm có thành phần Cimetidin
Thuốc Cimetidin 300mg Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên bao phim SĐK VD-3931-07. Nhóm có thành phần Cimetidin
Thuốc Clabact 500 Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VD-9247-09. Nhóm có thành phần Clarithromycin 500 mg
Thuốc Cimedine Hộp 10 vi x10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 30 viên SĐK VD-18920-13. Nhóm có thành phần Cimedine
Thuốc Cimetidin Kabi 300 Hộp 10 ống x 2ml SĐK VD-19565-13. Nhóm có thành phần Cimetidin (dưới dạng Cimetidin HCl) 300mg/2ml
Thuốc Cimetidin Kabi 200 Hộp 10 ống x 2ml SĐK VD-20308-13. Nhóm có thành phần Cimetidin (dưới dạng cimetidin HCl) 200mg/2ml
Thuốc Citicolin Kabi Hộp 5 ống x 4ml SĐK VD-18455-13. Nhóm có thành phần Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg/4ml
Thuốc Ceofam SĐK VD-18228-13. Nhóm có thành phần Cefotiam
Thuốc Cefuroxim 750mg Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17998-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri)
Thuốc Cefuroxim VCP Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17999-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 0,75 g (dưới dạng cefuroxim natri)
Thuốc Cefuroxim 500 mg Hộp 5 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-17997-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim Natri)