Thuốc Cefazolin 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefazolin 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17994-12. Nhóm có thành phần Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri
Thuốc Cefazolin 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17994-12. Nhóm có thành phần Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri
Thuốc Cefoperazon VCP Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17996-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 1g (dưới dạng Cefoperazon Natri)
Thuốc Cefoperazon 1g Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17995-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri
Thuốc Cefuroxim 750mg Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17998-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri)
Thuốc Cefuroxim VCP Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17999-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 0,75 g (dưới dạng cefuroxim natri)
Thuốc Cefuroxim 500 mg Hộp 5 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-17997-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim Natri)
Thuốc Clindamycin 300mg/2ml Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml, hộp 1 vỉ x 1 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VD-15222-11. Nhóm có thành phần Clindamycin phosphat 356,5mg tương ứng 300mg Clindamycin
Thuốc Clinecid 150mg hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9638-09. Nhóm có thành phần Clindamycin hydroclorid tương đương Clindamycin 150mg
Thuốc Chymomedi hộp 100 viên nén SĐK VD-8148-09. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4,2mg (tương đương 21 mỉcrokatal)
Thuốc Cebraton hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK VD–19139-13. Nhóm có thành phần Cao đinh lăng 300mg; Cao bạch quả 100mg