Thuốc Clorpheniramin 4: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clorpheniramin 4 hộp 10 vỉ x20 viên SĐK VD-17846-12. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat
Thuốc Clorpheniramin 4 hộp 10 vỉ x20 viên SĐK VD-17846-12. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat
Thuốc Cốm tiêu DHG Chai 40g thuốc cốm SĐK VD-15086-11. Nhóm có thành phần Acid citric 5,4g; natrihydrocarbonat 6,92g
Thuốc Cồn 90 độ Chai 60ml SĐK VS-4797-11. Nhóm có thành phần Ethanol
Thuốc Clanoz Hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16194-12. Nhóm có thành phần Loratadin 10 mg
Thuốc Clorpheniramin 4 hộp 1 chai 200 viên SĐK VD-17846-12. Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat
Thuốc Cimetidine Chai nhựa HD 100 viên; Hộp 20 vỉ PVC x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15320-11. Nhóm có thành phần Cimetidin 300mg/ viên
Thuốc Cotrimoxazol 960mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13241-10. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Thuốc Cồn 70 độ Chai 60ml SĐK VS-4796-11. Nhóm có thành phần Ethanol
Thuốc CefixVPC 200 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8585-09. Nhóm có thành phần Cefixim 200mg
Thuốc CefixVPC 200 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng (cam-trắng). Thùng carton 100 hộp, 200 hộp. SĐK VD-12237-10. Nhóm có thành phần Cefixim 200 mg dưới dạng cefixim trihydrat