Thuốc CefixVPC 200: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc CefixVPC 200 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8585-09. Nhóm có thành phần Cefixim 200mg
Thuốc CefixVPC 200 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8585-09. Nhóm có thành phần Cefixim 200mg
Thuốc CefixVPC 200 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng (cam-trắng). Thùng carton 100 hộp, 200 hộp. SĐK VD-12237-10. Nhóm có thành phần Cefixim 200 mg dưới dạng cefixim trihydrat
Thuốc CeplorVPC 250 Hộp 10 gói, Hộp 30 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống. Thùng 200 hộp SĐK VD-8591-09. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc CeplorVPC 250 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Hộp 2 vỉ x 12 viên nang. Thùng 200 hộp SĐK VD-8590-09. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Cinnarizin 25mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 50 viên nén SĐK VD-16230-12. Nhóm có thành phần Cinnarizin 25mg
Thuốc Codentecpin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19246-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200 mg; Codein phosphat 5 mg
Thuốc Cefaclor 250mg Hộp 10 gói x 3g, Hộp 30 gói x 3g thuốc bột. Thùng 200 hộp SĐK VD-8573-09. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Cefixim 200 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8581-09. Nhóm có thành phần Cefixim 200mg
Thuốc Cefixim 200 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8581-09. Nhóm có thành phần Cefixim 200mg
Thuốc CefixVPC 100 Hộp 10 gói, Hộp 30 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-8584-09. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg