Thuốc Cenloper: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cenloper Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18557-13. Nhóm có thành phần Loperamide 2 mg
Thuốc Cenloper Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18557-13. Nhóm có thành phần Loperamide 2 mg
Thuốc Cetecocenclar 250 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15593-11. Nhóm có thành phần Clarithromycin 250 mg
Thuốc Ceteco cenpred Hộp 1 lọ 100 viên nén dài; Hộp 1 lọ 500 viên nén dài SĐK VD-12592-10. Nhóm có thành phần Prednisolon 5mg
Thuốc Cadirabe 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-12799-10. Nhóm có thành phần Rabeprazol natri 20mg
Thuốc Conoges 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18256-13. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Cefuroxim 750mg Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-17998-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri)
Thuốc Cofdein hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17776-12. Nhóm có thành phần Codein phosphat, glyceryl guaiacolat
Thuốc Cineline Chai 250ml SĐK VS-4973-16. Nhóm có thành phần Mỗi 100ml dung dịch chứa: Thymol, Menthol, Eucalyptol
Thuốc Cadiroxim 125 Hộp 14 gói thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-6178-08. Nhóm có thành phần Cefuroxim acetil (tương đương 125 mg Cefuroxim)
Thuốc Cao lỏng Cao phong thấp Hộp 1 chai 280 ml SĐK V62-H12-16. Nhóm #VALUE! có thành phần Mỗi chai 280ml chứa dịch chiết từ các dược liệu:Tang ký sinh 15,1g; Độc hoạt 14,8g; Xuyên khung 12,9g; Bạch thược 10,9g; Đỗ trọng 10,9g; Đương quy 8,1g; Thục địa 8,1g; Ngưu tất 8,1g; Phòng phong 8,1g; Đảng sâm 8,1g; Bạch linh 8,1g; Tần giao 8,1g; Cam thảo 6,2g; Tế tân 6,2g; Quế chi 6,2g