Thuốc Colistimax: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Colistimax Hộp 10 lọ SĐK VD-17545-12. Nhóm có thành phần Colistimethate natri
Thuốc Colistimax Hộp 10 lọ SĐK VD-17545-12. Nhóm có thành phần Colistimethate natri
Thuốc Colistimax Hộp 10 lọ SĐK VD-17544-12. Nhóm có thành phần Colistimethate natri
Thuốc Cotilam Hộp 1 tuýp 20g SĐK VD-25520-16. Nhóm có thành phần Mỗi tuýp 20g chứa: Diclofenac diethylamin (tương đương 200mg diclofenac natri) 232 mg
Thuốc Cynaphytol Hộp 1 chai 100 viên, Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK V335-H12-13. Nhóm có thành phần cao actiso (tương đương với 375 mg cao đặc actiso) 300mg
Thuốc Celextavin Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên nén SĐK VD-7598-09. Nhóm có thành phần Betamethason 0,25 mg, Dexclorpheniramin maleat 2 mg
Thuốc Cetirizin 10mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19042-13. Nhóm có thành phần Cetirizin 10mg
Thuốc Calcilife Hộp 20 ống x 5ml, dung dịch uống SĐK VD-14966-11. Nhóm có thành phần Lysin HCl 141,7mg, acid ascorbic 136,6mg, (tương ứng với lysin/ascorbat 250mg); Calci ascorbat 250mg
Thuốc Cadi BC Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-15125-11. Nhóm có thành phần Vitamin C 100 mg, vitamin B1 5mg, vitamin B6 10mg, Vitamin PP 25 mg. vitamin B5 20 mg, vitamin B2 15 mg
Thuốc Cenganyl Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16729-12. Nhóm có thành phần Acetyl DL Leucin 500mg/ viên
Thuốc Cenloper Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18557-13. Nhóm có thành phần Loperamide 2 mg