Thuốc Augmentin Inj: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Augmentin Inj Hộp 10 lọ,Bột pha tiêm, không kèm dung môi,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-8713-09. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Acid clavulanic
Thuốc Augmentin Inj Hộp 10 lọ,Bột pha tiêm, không kèm dung môi,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-8713-09. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Acid clavulanic
Thuốc Atracurium – Hameln 10mg/ml Dung dịch tiêm SĐK VN-16645-13. Nhóm có thành phần Atracurium
Thuốc Aminosteril sol 10% 500ml 1’s Chai 500ml,Dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VD-19242-13. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10%, 250ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Acetycystein H/100 gói thuốc bột uống SĐK VD-21827-14. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc Amiparen – 10 – 500ml 20 chai/thùng
Dunh dịch,
tiêm truyền SĐK VD-15932-11
Gia hạn số 21417/QLD-ĐK ngày 31/10/2016. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Actilyse Hộp gồm 1 lọ bột đông khô + 1 lọ nước cất pha tiêm, Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền, Tiêm SĐK QLSP-948-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Alteplase
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10%, 500ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Aminosteril N-Hepa Inf 8.% 500ml Chai, Dung dịch tiêm truyền, Truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17437-13. Nhóm có thành phần Acid amin cho bệnh nhân suy gan
Thuốc Arimidex Tab 1mg 28’s Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-10735-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Anastrozole