Thuốc Atracurium- Hameln 10mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Atracurium- Hameln 10mg/ml Hộp 10 ống, DD tiêm SĐK VN-16645-13. Nhóm có thành phần Atracurium besylat
Thuốc Atracurium- Hameln 10mg/ml Hộp 10 ống, DD tiêm SĐK VN-16645-13. Nhóm có thành phần Atracurium besylat
Thuốc Aminoplasmal Bbraun 5%E Hộp 10 chai, Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Augmentin BD Tab 1g 14’s Hộp 2 vỉ x 7 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-5377-10. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate 875mg+ Acid Clavulanic 125mg
Thuốc Arimidex Tab 1mg 28’s Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-10735-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Anastrozole
Thuốc Adalat Retard Tab 20mg 30’s Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim tác dụng chậm, Uống SĐK VN-10756-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Anzatax Inj 150mg/ 25ml 1’s Hộp 1 lọ,Dung dịch tiêm đậm đặc, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-12309-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Anaropin Inj. 5mg/ml 10ml 5’s Hộp 5 ống tiêm 10ml,Dung dịch tiêm nội tủy mạc (dưới màng nhện), tiêm SĐK VN-19004-15. Nhóm có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat)
Thuốc Albunorm 20%100ml Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch tiêm truyền SĐK 8862/QLD-KD. Nhóm có thành phần Albumin
Thuốc Alpha
chymotrypsin Hộp 100 vỉ x 10 viên,
viên nén, Uống SĐK VD-19250-13. Nhóm có thành phần Alpha
chymotrypsin
Thuốc Alverin Hộp 50 vỉ x 15 viên, viên nén, uống SĐK VD-15644-11. Nhóm có thành phần Alverin (Citrat)