Thuốc Accupril: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Accupril Hộp 7 vỉ x 14 viên SĐK VN-8688-04. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Quinapril
Thuốc Accupril Hộp 7 vỉ x 14 viên SĐK VN-8688-04. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Quinapril
Thuốc Akurit Z Hộp 15 vỉ xé x 6 viên SĐK VN-0505-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampin, Isoniazide, Pyrazinamide
Thuốc Aurox kid Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5891-01. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Akurit Hộp 15 vỉ xé x 6 viên SĐK VN-0503-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampin, Isoniazide
Thuốc Akurit kid Hộp 15 vỉ xé x 6 viên SĐK VN-0504-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampin, Isoniazide
Thuốc Akurit 4 Hộp 15 vỉ x 6 viên SĐK VN-10252-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampicin, Isoniazide, Pyrazinamide, Ethambutol
Thuốc Alembicroxidkidtab Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-0020-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Ammedroxi Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-3507-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Armyvidin Hộp 1 lọ 20ml, hộp 1 lọ 90ml, hộp 1 lọ 500ml dd dùng ngoài SĐK S795-H12-05. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Povidone Iodine
Thuốc Alphazeratricin Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột 5mg SĐK GC-0003-06. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Serratiopeptidase