Thuốc Air lixcin 80mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Air lixcin 80mg Hộp 10 vỉ X 10 viên nén SĐK VNB-1255-02. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicone
Thuốc Air lixcin 80mg Hộp 10 vỉ X 10 viên nén SĐK VNB-1255-02. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicone
Khoáng chất và Vitamin Anergyjet Syrup 110ml Hộp 1 chai 110ml SĐK VN-1161-06. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt Gluconate, Calcium lactate, L-Lysine hydrochloride, Các Vitamin B1, B2, B6, B12, Niacinamide, Kẽm sulfate, Dexpanthenol
Thuốc Anesia Hộp 1 lọ 20ml SĐK VN-2281-06. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Anepol Inj Hộp 5 ống 20ml SĐK VN-7563-03. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Actonel Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-6124-02. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Risedronate sodium
Thuốc Actonel once a week Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-8054-04. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Risedronate sodium
Thuốc Acitonal 35mg Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VD-1949-06. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Risedronate
Thuốc Acitonal 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-1950-06. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Risedronate
Thuốc Axorox 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-1692-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Accupril Hộp 7 vỉ x 14 viên SĐK VN-8688-04. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Quinapril