Thuốc Anaropin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Anaropin Hộp 5 ống tiêm 20ml SĐK VN2-103-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/ml
Thuốc Anaropin Hộp 5 ống tiêm 20ml SĐK VN2-103-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/ml
Hocmon, Nội tiết tố Asumate 20 Hộp 1 vỉ x 21 viên SĐK VN2-149-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levonorgestrel 0,1 mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Thuốc Amloxcin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16663-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin 200mg
Thuốc Astmirex Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17504-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Thuốc Atotas 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-16793-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Astmirex Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17505-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Thuốc Asdoxel Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc 20mg/0,5ml và 1 lọ dung môi SĐK VN2-168-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 20mg/0,5ml
Thuốc Asdoxel Hộp 1 lọ dung dịch đậm đặc 80mg/2ml và 1 lọ dung môi SĐK VN2-169-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 80mg/2ml
Thuốc Acido Zoledronico Richet Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-16660-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Zoledronic acid 4mg/5ml
Thuốc Asclo 75mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17015-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg