Thuốc Aurolex 500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aurolex 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17252-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin 500mg
Thuốc Aurolex 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17252-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin 500mg
Thuốc Auroliza 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17253-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg
Thuốc Atroact-10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17027-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Thuốc Atroact-20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17028-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Anaropin Hộp 5 ống tiêm 10ml SĐK VN2-104-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml
Thuốc Anaropin Hộp 5 ống tiêm 10ml SĐK VN2-105-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5 mg/ml
Thuốc Atormed 20 Tablets Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17094-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Astmodil Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-17568-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Thuốc Alsaban Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14150-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Sucralfate; Cao Scopolia; Temazepam
Thuốc Anaropin Hộp 5 ống tiêm 20ml SĐK VN2-103-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/ml