Thuốc Ampelop: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ampelop Hộp 9 vỉ x 10 viên SĐK VD-23887-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cao đặc lá chè dây (7:1) 625mg
Thuốc Ampelop Hộp 9 vỉ x 10 viên SĐK VD-23887-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cao đặc lá chè dây (7:1) 625mg
Thuốc Amfendin 120 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23502-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin hydroclorid 120 mg
Thuốc Alfokid Syrup Hộp 20 túi x 5 ml SĐK VN-20178-16. Nhóm có thành phần 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g
Thuốc Asapnano Hộp 1 chai x 60 ml SĐK VD-23882-15. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Mỗi 60 ml chứa: Acid boric 1,2g
Hocmon, Nội tiết tố Andriol Testocaps Hộp 3 vỉ x 10 viên nang SĐK VN-20024-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Testosteron undecanoat 40 mg
Thuốc Acetate Ringer’s Chai nhựa LDPE 500ml SĐK VD-24018-15. Nhóm có thành phần Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid.2H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,9g
Thuốc Aminowel Kabi Chai 500ml SĐK VD-24404-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi chai 500ml chứa: L-arginin HCL 1,35g; L-histidin HCL.H2O 0,65g; L-isoleucin 0,9g; L-leucin 2,05g; L-lysin HCl 3,7g; L-methionin 1,2g; L-phenyllalanin 1,45g; L-threonin 0,9g; L-tryptophan 0,3g; L-valin 1,0g; Glycin 1,7g
Thuốc Agisimva 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24112-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin 20mg
Thuốc Atorvastatin SaVi 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24264-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 80mg
Thuốc Adrenoxyl 10mg Hộp 8 vỉ x 8 viên SĐK VD-24262-16. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Carbazochrom (dưới dạng Carbazochrom dihydrat) 10mg