Thuốc A.T Arginin 800: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc A.T Arginin 800 Hộp 20 ống, Hộp 30 ống, Hộp 50 ống nhựa x 10ml SĐK VD-24128-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ống 10ml chứa Arginin hydroclorid 800mg;
Thuốc A.T Arginin 800 Hộp 20 ống, Hộp 30 ống, Hộp 50 ống nhựa x 10ml SĐK VD-24128-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ống 10ml chứa Arginin hydroclorid 800mg;
Thuốc A.T Bisoprolol 5 Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên SĐK VD-24129-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat 5mg
Thuốc A.T Calci plus Hộp 20 ống, Hộp 30 ống, Hộp 50 ống nhựa x 10ml SĐK VD-24130-16. Nhóm có thành phần Mỗi ống 10ml chứa: Calci glucoheptonat 700mg; Calci gluconat 300mg
Thuốc Altamin Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23773-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao actiso (tương đương 2,5g lá Actiso) 100 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương 0,525g rau đắng đất) 75mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (tương đương 75mg bột hạt bìm bìm biếc) 5,245mg
Thuốc Atproton Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20182-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazol natri 20mg
Thuốc Amfastat 20 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24122-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin 20 mg
Thuốc A. T Ambroxol Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5ml. Chai 30ml, chai 60ml, chai 100ml SĐK VD-24125-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi 5ml chứa Ambroxol (dưới dạng Ambroxol HCl) 30mg
Thuốc Avircrem Hộp 1 tuýp 5g SĐK VD-23891-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 5g kem chứa: Acyclovir 250 mg
Thuốc Avirtab Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-23892-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir 200 mg
Thuốc Ampelop Hộp 9 vỉ x 10 viên SĐK VD-23887-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cao đặc lá chè dây (7:1) 625mg