Thuốc Amribazin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Amribazin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-25938-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ribavirin 500mg
Thuốc Amribazin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-25938-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ribavirin 500mg
Dược phẩm Amesartil 300 SĐK VD-25226-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Adrenalin SĐK VD-25351-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Alramgin Hộp 60 vỉ x 10 viên SĐK VD-26343-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg
Thuốc Albinax 70mg SĐK VD-25348-16. Nhóm có thành phần
Hocmon, Nội tiết tố AseAvalo Hộp 1 vỉ x 28 viên SĐK VD-26344-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levonorgestrel 0,03mg
Thuốc Atisalbu Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5ml. Chai 30ml, chai 60ml, chai 100ml SĐK VD-25647-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg / 5ml;
Thuốc Atisolu 125 inj Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi, hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi, hộp 5 lọ thuốc + 5 ống dung môi. Ống dung môi 2ml: Nước cất pha tiêm SĐK VD-25648-16. Nhóm có thành phần Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 125mg
Khoáng chất và Vitamin Atizinc siro Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 5ml. Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml SĐK VD-25649-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg/5ml
Thuốc Atipantozol Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-25646-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg