Thuốc Asmolex 80: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Asmolex 80 Hộp 4 vỉ x 10 viên SĐK VD-26218-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Sotalol hydroclorid 80mg
Thuốc Asmolex 80 Hộp 4 vỉ x 10 viên SĐK VD-26218-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Sotalol hydroclorid 80mg
Thuốc Augbidil 250mg/31,25mg Hộp 12 gói x 1g; hộp 20 gói x 1g SĐK VD-26363-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 1g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25mg
Thuốc Amecitex Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26216-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg
Thuốc Amoxicilin 500 mg Hộp 100 vỉ x 10 viên; Lọ 500 viên SĐK VD-25811-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin khan (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Thuốc Actorisedron 35 Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VD-26214-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35mg
Thuốc Ambrolex 0,6% Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml SĐK VD-26215-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml
Thuốc Arme-Rogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-25495-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc Acnemine Hộp 1 tuýp x 10g; hộp 1 tuýp x 15g SĐK VD-26213-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Adapalen 10mg
Thuốc Aphacolin Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-25494-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat pellet 8,5%kl/kl) 40 mg
Thuốc Aminoacid Kabi 5% SĐK VD-25361-16. Nhóm có thành phần