Thuốc Alpha-Chymotrypsin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Alpha-Chymotrypsin hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16529-12. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4200IU
Thuốc Alpha-Chymotrypsin hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16529-12. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4200IU
Thuốc AD – Liver Hộp 1 2 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-15499-11. Nhóm có thành phần Cao diệp hạ châu 100mg, cao nhân trần 50mg, cao cỏ nhọ nồi 50mg
Thuốc ADNaphazolin – New hộp 1 lọ 16 ml dung dịch xịt mũi SĐK VD-13019-10. Nhóm có thành phần Naphazolin 8 mg, Natri Clorid 144 mg
Thuốc Asunfarin – New hộp 1 lọ 16 ml dung dịch xịt mũi SĐK VD-7651-09. Nhóm có thành phần Ephedrin hydroclorid, Sulfacetamid Natri
Thuốc ABROCTO Hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 60ml siro thuốc SĐK VD-16478-12. Nhóm có thành phần Ambroxol HCl 15mg/5ml
Thuốc ABROCTO Hộp 1 chai 100ml, hộp 1 chai 60ml siro thuốc SĐK VD-16478-12. Nhóm có thành phần Ambroxol HCl 15mg/5ml
Thuốc Alenax 70 Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 1 vỉ x 4 viên nén dài bao phim. SĐK VD-16451-12. Nhóm có thành phần Acid alendronic 70mg dưới dạng Alendronat natri trihydrat
Thuốc Alphachymotrypsin Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 20 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-7133-09. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4200 đơn vị
Thuốc Atigluco Hopoj 6 vỉ x 10 viên SĐK . Nhóm có thành phần D-Glucosamin HCl
Thuốc Alphachymotrypsin Doren Hộp 2 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên; hộp 2 vỉ, 3 vỉ (vỉ bấm nhôm/nhôm) x 10 viên SĐK VD-12586-10. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 21 microkatal (tương đương với 4,2mg)