Thuốc Artenfed: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Artenfed Hộp 2 vỉ x 12 viên nén SĐK VD-12750-10. Nhóm có thành phần Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydrochlorid 2,5mg
Thuốc Artenfed Hộp 2 vỉ x 12 viên nén SĐK VD-12750-10. Nhóm có thành phần Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydrochlorid 2,5mg
Thuốc Amlodipin 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-8841-09. Nhóm có thành phần Amlodipin besilat 5mg
Thuốc Amlodipin 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-8841-09. Nhóm có thành phần Amlodipin besilat 5mg
Thuốc Amlodipin 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-8841-09. Nhóm có thành phần Amlodipin besilat 5mg
Thuốc Allopurinol hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên nén SĐK VD-15136-11. Nhóm có thành phần Allopurinol 300mg
Thuốc Antiheb Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-17241-12. Nhóm có thành phần Lamivudin 100mg/ viên
Thuốc Alphachymotrypsin tvp Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-12423-10. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4,2mg (tương ứng 4.200 đơn vị Chymotrypsin USP hay 21 microkatals)
Thuốc Alphachymotrypsin tvp Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-12423-10. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4,2mg (tương ứng 4.200 đơn vị Chymotrypsin USP hay 21 microkatals)
Thuốc An thần Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16618-12. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp gồm: Táo nhân 0,8g; Tâm sen 0,8g; Thảo quyết minh 0,3g; Đăng tâm thảo 0,1g
Thuốc Alpha-Chymotrypsin hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16529-12. Nhóm có thành phần Chymotrypsin 4200IU