Thuốc 2% 10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 2% 10ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-13700-11. Nhóm có thành phần Lidocain hydroclorid
Thuốc 2% 10ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-13700-11. Nhóm có thành phần Lidocain hydroclorid
Thuốc 1g Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-20025-16. Nhóm có thành phần Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri)
Thuốc 100mg, 200mg, 200mcg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VD-22677-15. Nhóm có thành phần Vitamin B1 +
Vitamin B6 +
Vitamin B12
Thuốc 250mg Hộp 10 lọ, Bột pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16608-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Acyclovir
Thuốc 8% 200ml 20 chai/thùng, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VD-27298-17. Nhóm có thành phần Amino acid
Thuốc 20% 50ml Hộp 1 túi nhựa GALAXY x 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-0750-13. Nhóm có thành phần Albumin
Thuốc 200ml Túi 200ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-16106-13. Nhóm có thành phần L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine acetate, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Alanine, L-Arginine,L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L-Serine, L-Proline, L-Tyrosine, Glycine
Thuốc 140mg, 158mg Lọ 50 viên nén bao phim, Uống SĐK VN-5367-10. Nhóm có thành phần Magnesi aspartat + Kali aspartat
Thuốc 50mg Hộp 3 vỉ x 20 viên nang, Uống SĐK VN-13888-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Etifoxine Hydrochloride
Thuốc 10mg Hộp 1 chai 100 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-19646-16. Nhóm có thành phần Tretinoin