Dược phẩm Loratadin 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Loratadin 10 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14531-11. Nhóm có thành phần Loratadin 10mg
Dược phẩm Loratadin 10 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14531-11. Nhóm có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Atorvastatin 20 Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phm SĐK VD-14065-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci
Thuốc Captopril Nic Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14066-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Captopril 25mg
Thuốc Tetracyclin Lọ 400 viên nén SĐK VD-13820-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 250 mg
Thuốc Acneegel Hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam gel bôi da SĐK VD-14378-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Erythromycin 4%
Thuốc Lamivudin 100 Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14530-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudin 100 mg
Thuốc Atorvastatin 10 Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14064-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calci
Hocmon, Nội tiết tố Propylthiouracil Lọ 100 viên nén SĐK VD-13818-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Propylthiouracil 50mg
Hocmon, Nội tiết tố Tyrozet Forte 500/5 mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim SĐK VD-14376-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mg
Hocmon, Nội tiết tố Tyrozet Forte 850/5 mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim SĐK VD-14377-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydroclorid 850 mg, Glibenclamid 5 mg