Thuốc Acinet 20: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Acinet 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13670-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Acinet 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13670-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Texroxil 250 Hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13944-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Thuốc Texroxil 250 Hộp 12 gói x 3,8 thuốc bột pha hỗn dịch SĐK VD-13945-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Thuốc Texroxil 500 Hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13946-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg
Dược phẩm Clamixtan Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim SĐK VD-14067-11. Nhóm có thành phần Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg
Thuốc Cotriseptol 480 mg Hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 20 viên nén dài SĐK VD-14380-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Trimethoprim 80mg, sulfamethoxazol 400mg
Thuốc MPClor 500 mg Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13943-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor monohydrat tương đương 500mg cefaclor
Thuốc Zolpidon 5 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13549-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipine besilate
Thuốc Acinet 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13669-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Ceftriaxone 1g Hộp 1lọ + 1 ống dung môi SĐK VN-12699-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium