Thuốc Cavired 5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cavired 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20705-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5 mg
Thuốc Cavired 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20705-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5 mg
Thuốc Tetracyclin 250 mg Lọ 450 viên SĐK VD-20928-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tetracyclin 250 mg
Thuốc Thecoxi Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20940-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam 7,5mg
Dược phẩm Polyform Hộp 2 vỉ x 6 viên SĐK VN-17897-14. Nhóm có thành phần Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymycin B sulfat 35.000IU
Thuốc Dloe 8 Hộp to chứa 2 hộp nhỏ x 5 vỉ x 5 ống 4ml SĐK VN-17898-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mg/4ml
Thuốc Lipiwon 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18060-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 1 vỉ x 7 viên SĐK VN-18037-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12.5mg
Thuốc Exforge HCT 10mg/320mg/25mg Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 1 vỉ x 7 viên SĐK VN-18038-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg; Valsartan 320mg; Hydrochlorothiazide 25mg
Thuốc Nefasul Inj Hộp 10 lọ SĐK VN-17058-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim 1g
Thuốc Ebitac 12.5 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-17895-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg