Thuốc Glonacin 1.5 M.I.U: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Glonacin 1.5 M.I.U Hộp 2 vỉ x 8 viên SĐK VD-20711-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000 IU
Thuốc Glonacin 1.5 M.I.U Hộp 2 vỉ x 8 viên SĐK VD-20711-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000 IU
Thuốc Glonacin 3.0 M.I.U Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-20712-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.000.000IU
Thuốc HIDIPINE Tablet Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VN-18041-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Panactol 650 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20765-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 650mg
Thuốc Cefaclor 125mg Hộp 12 gói x 3g SĐK VD-20850-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg
Thuốc Cavired 2.5 Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc vỉ nhôm – PVC) SĐK VD-20703-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 2,5 mg
Thuốc Cavired 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20704-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20 mg
Thuốc Cavired 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20705-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5 mg
Thuốc Tetracyclin 250 mg Lọ 450 viên SĐK VD-20928-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tetracyclin 250 mg
Thuốc Thecoxi Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20940-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam 7,5mg