Thuốc Tadaxan: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tadaxan Hộp 1 chai 500 viên SĐK VD-21476-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason 0,5 mg
Thuốc Tadaxan Hộp 1 chai 500 viên SĐK VD-21476-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason 0,5 mg
Thuốc Clindacin/Vianex Hộp 1 ống 4ml SĐK VN-18860-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Thuốc Aarmol 100ml Hộp 1 chai thủy tinh 100ml; Chai nhựa 100ml SĐK VN-18861-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 1g/100ml
Thuốc Augtipha 625mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21357-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat+avicel) 125mg
Thuốc Celormed 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21636-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg
Thuốc Celormed 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21637-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Thuốc Biocam Inj Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-18413-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Piroxicam 20mg/ml
Thuốc Datrieuchung-New SĐK VD-21901-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Prednisolon 5mg SĐK VD-21902-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Bupivacaine for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/ml Hộp 20 ống x 4ml SĐK VN-18612-15. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Bupivacain hydrochlorid (dưới dạng Bupivacain hydrochlorid monohydrat) 20mg/4ml