Thuốc Libestor 10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Libestor 10 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-18862-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10mg
Thuốc Libestor 10 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-18862-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10mg
Dược phẩm GP-Salbutamol 1 mg/2 ml SĐK VD-21905-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Tytdroxil 250 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21638-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg
Thuốc Brezimed Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-21639-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Gemfibrozil 600 mg
Thuốc Ibuprofen 400mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21202-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen 400 mg
Thuốc Meloxicam 7,5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21203-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam 7,5 mg
Thuốc Ibuprofen 200 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21201-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen 200 mg
Thuốc Difuzit Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-21355-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazol 150mg
Thuốc Augtipha 1g Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21356-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat+avicel) 125mg
Thuốc Tadaxan Hộp 1 chai 500 viên SĐK VD-21476-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason 0,5 mg