Thuốc Harpirom: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Harpirom SĐK VN-19397-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g
Thuốc Harpirom SĐK VN-19397-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g
Thuốc Vi nang Cetirizin Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-21211-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin hydroclorid (dạng vi nang) 10 mg
Thuốc Zoamco 10mg Hộp 2 vỉ, hộp 6 vỉ x 15 viên SĐK VD-22288-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg
Thuốc Ibaxacin 1g Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21653-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1g
Thuốc Vindopril SĐK VD-21920-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Aticef 500 Hộp 2 vỉ x 7 viên; chai 200 viên SĐK VD-21212-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Dược phẩm Colchicine 1 mg SĐK VD-21917-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Greenzolin SĐK VN-19396-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Thuốc Newnalgine Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21210-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg
Thuốc Tataca Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-22286-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500 mg