Thuốc Zoamco 40mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zoamco 40mg Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VD-22290-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg
Thuốc Zoamco 40mg Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VD-22290-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg
Thuốc Cefurimaxx 250 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-22144-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg
Thuốc Dodapril 2 mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên SĐK VD-22291-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 2 mg
Thuốc Cefurimaxx 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-22145-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Thuốc Enalapril Stada 10 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21768-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10 mg
Thuốc Perindastad 4 Hộp 1 vỉ x 30 viên SĐK VD-21769-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril erbumin 4 mg
Thuốc Oraldroxine 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên SĐK VD-21376-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Thuốc Travicol PA SĐK VD-21918-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Vincomid SĐK VD-21919-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Harpirom SĐK VN-19397-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g