Hocmon, Nội tiết tố Métforilex MR: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Hocmon, Nội tiết tố Métforilex MR Hộp 6 vỉ, 10 vỉ (vỉ 10 viên) SĐK VD-28743-18. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin HCl500 mg
Hocmon, Nội tiết tố Métforilex MR Hộp 6 vỉ, 10 vỉ (vỉ 10 viên) SĐK VD-28743-18. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin HCl500 mg
Hocmon, Nội tiết tố Metformin boston 850 Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-26768-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrodorid 850mg
Thuốc Dolcetin 80 Hộp 12 gói x 1,5g; hộp 20 gói x 1,5g SĐK VD-27967-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 80mg
Thuốc Dolisepin Hộp 10 lọ SĐK VN-20473-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Thuốc Lipagim 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29662-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 160 mg
Thuốc Metalam Hộp 01 vỉ x 06 viên SĐK VD-29204-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac kali 25mg
Thuốc Noviceftrin 2g IV Hộp 1 lọ SĐK VN-20628-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Thuốc Hemprenol Hộp 1 tuýp (nhôm) 5g, 10g, 15g, 20g, 25 g, 30g; Hộp 1 tuýp (nhựa) 5g, 10g, 15g, 20g; 25g, 30g SĐK VD-28796-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 5g chứa: Betamethason dipropionat 3,2mg
Thuốc Kimacef Hộp 1 lọ SĐK VN-20684-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc Lincomycin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-29184-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg