Thuốc Imetril plus: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Imetril plus Hộp 01 vỉ x 30 viên SĐK VD-26859-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg
Thuốc Imetril plus Hộp 01 vỉ x 30 viên SĐK VD-26859-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg
Thuốc Imezidim 0,5g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ. SĐK VD-26847-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 0,5g
Thuốc Glomoti-M 5/50 sachet Hộp 12 gói, 25 gói x 1,5g SĐK VD-28721-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi gói 1,5g chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 5 mg; Simethicon 50 mg
Hocmon, Nội tiết tố Metformin Stada 1000 mg MR Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-27526-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydroclorid 1000mg
Thuốc Lipidtab 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26792-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Lipiles-10 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20781-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10 mg
Thuốc Imezidim 1g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ. SĐK VD-26848-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Thuốc Dolisepin Hộp 10 lọ SĐK VN-20473-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Thuốc Lipagim 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29662-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat 160 mg
Thuốc Novogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-27287-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg