Thuốc A.T Ranitidine inj: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc A.T Ranitidine inj Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 2ml SĐK VD-24133-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Thuốc A.T Ranitidine inj Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 2ml SĐK VD-24133-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2ml
Thuốc A.T Loratadin Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên SĐK VD-24132-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Tratrison Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-23893-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 10 g kem bôi da chứa: Clotrimazol 100 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10 mg
Thuốc SaVi-Atus Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên SĐK VD-24273-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Guaifenesin 50mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Clorpheniramin maleat 1mg
Hocmon, Nội tiết tố Enoti Hộp 1 tuýp 5 gam, 10 gam SĐK VD-24022-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Mỗi 5 g chứa: Hydrocortison 50mg
Thuốc Durosec Hộp 2 vỉ x 7 viên; Lọ 14 viên SĐK VD-23651-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets) 20mg
Dược phẩm Kegynandepot Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-23883-15. Nhóm có thành phần MetronidazoI 500 mg; Neomycin sulfat 65.000 IU; Nystatin 100.000 IU
Thuốc Domeloc Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-23650-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets) 20mg; Domperidon 10mg
Thuốc Bestpirin Hộp 2 vỉ x 30 viên SĐK VD-23648-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acid acetylsalicylic 75mg
Thuốc Stomex Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-23876-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg