Thuốc Zantac: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zantac Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-7663-03. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Zantac Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-7663-03. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Zantac Hộp 4 vỉ x 15 viên SĐK VN-5476-01. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Uranaltine Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-0408-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Gyna Hộp 30 gói X 5 g thuốc bột SĐK VNB-0975-01. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần potassium, Aluminum sulfate, copper sulfate, Menthol, Boric acid
Thuốc Hadophar Hộp 1 lọ x 30g thuốc bột SĐK VNB-0787-01. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần potassium, Aluminum sulfate, zinc oxide, copper sulfate
Thuốc Uphatac 150mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNA-1280-03. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Uphatac 300mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài SĐK VNA-1281-03. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Gyterbac Care Gói 6 gam bột pha dung dịch dùng ngoài SĐK VNS-1756-04. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần potassium, Aluminum sulfate, Boric acid, Berberine chloride, phenol, Menthol
Thuốc Gynoxa Túi 10 gói X 5 g thuốc bột dùng ngoài SĐK VNB-0854-01. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần potassium, Aluminum sulfate, Berberine, phenol, Menthol
Thuốc Ulran 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-8664-04. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine