Thuốc Glosicon: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Glosicon Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20713-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicon 80 mg
Thuốc Glosicon Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20713-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicon 80 mg
Thuốc Glosicon Orange Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20714-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicon 80 mg
Thuốc Samchundangdebutin Hộp 10 vỉ x 10viên SĐK VN-18065-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleat 100mg
Thuốc Neopeptine Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17152-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Alpha amylase (dưới dạng Fungal diastase 1 : 800) 100mg; Papain 100mg; Simethicone 30mg
Thuốc Dloe 8 Hộp to chứa 2 hộp nhỏ x 5 vỉ x 5 ống 4ml SĐK VN-17898-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mg/4ml
Thuốc Naxyfresh Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên SĐK VN-17176-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rebamipid 100mg
Thuốc Ratylno-300 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17760-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mg
Thuốc Seomeczi Enteric Coated Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17059-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg
Thuốc Yuhanondansetron Injection 8mg/4ml Hộp 10 ống 4ml SĐK VN-17483-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg
Thuốc Yuhanonseran Tablet 4mg Hộp 3 vỉ x 4 viên SĐK VN-17728-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 4mg