Thuốc Newbutin SR: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Newbutin SR Thùng = 450 Hộp* 3Vỉ *10 Viên SĐK VN-10328-10. Nhóm có thành phần Trimebutin
Thuốc Newbutin SR Thùng = 450 Hộp* 3Vỉ *10 Viên SĐK VN-10328-10. Nhóm có thành phần Trimebutin
Thuốc Dexamethason 3,3mg/1ml Hộp 10 ống 1ml SĐK VD-25716-16. Nhóm có thành phần Dexamethason
Thuốc Ryzodeg® Flextouch® 100U/ml x 3 ml Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml SĐK QLSP-929-16. Nhóm có thành phần Insulin degludec+ Insulin aspart
Thuốc Eprex 3000 U 3000 IU/0,3 ml B/6 Hộp 6 ống tiêm chứa sẵn thuốc kèm kim tiêm an toàn SĐK QLSP-972-16. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Epoetin Alfa
Thuốc ZLATKO – 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21483-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Sitagliptin
Thuốc TRIPLIXAM 5MG/1.25MG/5MG TAB 30’S Hộp 1 lọ 30 viên SĐK VN3-11-17. Nhóm có thành phần Perindopril+ Indapamide+ Amlodipin
Thuốc Reminyl 8mg Caps B/28 Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-19683-16. Nhóm có thành phần Galantamin
Thuốc IMIDAGI-IMP 10 H/3 vỉ x 10 viên SĐK VD-15367-11. Nhóm có thành phần Imidapril
Thuốc LYVEC10 INJECTION 10 MG Hộp 01 lọ bột +1 ống dung môi 10ml pha tiêm SĐK GPNK/
26603 QLD-KD. Nhóm có thành phần Vecuronium Bromide
Thuốc IRBESARTAN 150 MG Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-27382-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan