Thuốc VILANTA: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc VILANTA Thùng = 36 hộp*20 gói*10g SĐK VD-18273-13. Nhóm có thành phần Aluminium hydroxide + Magnesium hydroxide + Simethicon
Thuốc VILANTA Thùng = 36 hộp*20 gói*10g SĐK VD-18273-13. Nhóm có thành phần Aluminium hydroxide + Magnesium hydroxide + Simethicon
Thuốc Baci- Subti 100 hộp * 6 vỉ *10viên SĐK QLDP-840-15. Nhóm có thành phần Bacillus subtilis
Thuốc Newbutin SR Thùng = 450 Hộp* 3Vỉ *10 Viên SĐK VN-10328-10. Nhóm có thành phần Trimebutin
Thuốc OUBAPENTIN 150 Thùng = 104 hộp * hộp 5 vỉ * 10 viên SĐK VD-26486-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Duodart Capsule 0.5/0.4 mg x 30’s Hộp 1 lọ/30 viên SĐK VN2-525-16. Nhóm có thành phần Dutasteride+ Tamsulosin HCL
Thuốc MIDOZAM
1,5G Hộp 01 lọ SĐK VD-22948-15. Nhóm có thành phần Amoxicilin
+ Sulbactam
Thuốc Gemapaxane Hộp 6 bơm tiêm SĐK VN-16312-13 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Enoxaparin natri
Thuốc Aurotaz- P 4.5 Hộp 1 lọ SĐK VN-13490-11. Nhóm có thành phần Piperacillin sodium +Tazobactam
Thuốc Flucort -MZ Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-16489-13. Nhóm có thành phần Fluocinolon Acetonid+ Miconazol nitrat
Thuốc Sindazol Intravenous Infusion Hộp to x 4 hộp nhỏ 20 chai 100ml SĐK VN-20100-16. Nhóm có thành phần Tinidazol