Thuốc Syntarpen: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Syntarpen Hộp 1 lọ, bột pha dung dịch tiêm, tiêm SĐK 20766/QLD-KD Ngày 21/10/2016
(Thẻ kho+TKHQ). Nhóm có thành phần Cloxacilin
Thuốc Syntarpen Hộp 1 lọ, bột pha dung dịch tiêm, tiêm SĐK 20766/QLD-KD Ngày 21/10/2016
(Thẻ kho+TKHQ). Nhóm có thành phần Cloxacilin
Thuốc Bivantox 300 tab Hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim SĐK VD-29158-18. Nhóm có thành phần Acid thioctic
Thuốc Aupiflox Hộp 1 túi 250ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm SĐK VD-26727-17. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Phamzopic Chai 100 viên nén, uống SĐK VN-18734-15. Nhóm có thành phần Zopiclon
Thuốc Toxaxine 250mg Hộp 10 ống 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-19311-15. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid Tranexamic
Thuốc Epotiv 2000IU Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml Dung dịch tiêm; Tiêm SĐK VN-15483-12. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Epotiv 4000IU Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml Dung dịch tiêm; Tiêm SĐK VN-15484-12. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Xarelto Tab 15mg Hộp 1 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-19013-15. Nhóm có thành phần Rivaroxaban
Thuốc Atiburex Hộp 1 lọ x 40ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền. Tiêm SĐK VD-26752-17. Nhóm có thành phần Dobutamine
Thuốc Nikethamide Kabi Hộp 50 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch SĐK VD-23171-15. Nhóm có thành phần Nikethamide