Thuốc Vaminolact: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vaminolact Chai thủy tinh 100ml,Dung dịch truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền SĐK VN-19468-15. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Vaminolact Chai thủy tinh 100ml,Dung dịch truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền SĐK VN-19468-15. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Riesertat Viên/Uống SĐK VN14969-12(có gia hạn). Nhóm có thành phần Propylthiouracil (PTU)
Thuốc Amiparen 20 Chai/ Thùng; Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-15932-11
Công văn gia hạn số: 18856, ngày 14/11/2017. Được gia hạn đến 14/11/2018. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Methyl ergometrin 0,2mg Dung dịch tiêm/Tiêm SĐK 145/QLD-KD. Nhóm có thành phần Methyl ergometrin
Thuốc Xarelto Tab 15mg Hộp 1 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-19013-15. Nhóm có thành phần Rivaroxaban
Thuốc Atiburex Hộp 1 lọ x 40ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền. Tiêm SĐK VD-26752-17. Nhóm có thành phần Dobutamine
Thuốc Nikethamide Kabi Hộp 50 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch SĐK VD-23171-15. Nhóm có thành phần Nikethamide
Thuốc BFS-Noradrenaline Hộp 10 lọ x 4ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-27818-17. Nhóm có thành phần Noradrenalin
Thuốc Betadine Ointment 10% 100g Hộp 1 tuýp 100g, Thuốc mỡ, Dùng ngoài SĐK VN-20577-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Povidon Iod
Thuốc BFS-FUROSEMIDE Hộp 10 ống x 4ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-25669-16. Nhóm có thành phần Furosemid