Thuốc AVAXIM 80 U Pediatric: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc AVAXIM 80 U Pediatric Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dịch tiêm SĐK QLVX – 1050-17. Nhóm có thành phần Chứa 80 U kháng nguyên Virus viêm gan A bất hoạt chủng (GBM)
Thuốc AVAXIM 80 U Pediatric Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dịch tiêm SĐK QLVX – 1050-17. Nhóm có thành phần Chứa 80 U kháng nguyên Virus viêm gan A bất hoạt chủng (GBM)
Thuốc O-Plat 50 Hộp 1 lọ 10ml.
Dung dịch cô đặc để pha truyền, Tiêm SĐK VD3-10-18. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc ENGERIX B 20mcg – 1ml Hộp 10 lọ × 1 ml vắc xin SĐK QLVX – 0766-13. Nhóm có thành phần Chứa 20 mcg kháng nguyên bề mặt tinh khiết HBsAg Sx trên tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae, kỹ thuật tài tổ hợp DNA.
Thuốc A.T Ranitidine inj Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-24133-16. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc ENGERIX B 10mcg – 0,5ml Hộp 10 lọ × 0,5ml vắc xin SĐK QLVX – 0765-13. Nhóm có thành phần Chứa 10 mcg kháng nguyên bề mặt tinh khiết HBsAg Sx trên tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae, kỹ thuật tài tổ hợp DNA.
Thuốc Albatox Hộp 3 vỉ x10 viên; viên nén; đường uống SĐK QLĐB-450-14. Nhóm có thành phần Tamoxifen citrat
Thuốc Prazav 40 Hộp 2 vỉ x 7 viên, Viên nang, uống SĐK VN-11156-10. Nhóm có thành phần Omeprazole
Thuốc Vincran inj 01lọ/ hộp,
Dung dịch tiêm SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristine (sulfat)
Thuốc Vicetin 10mg Viên nén, Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên, Đường uống SĐK 25422/QLD-KD. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Kit đông khô MDP Hộp 5 lọ, Bột đông khô. Tiêm tĩnh mạch SĐK QLĐB-158-10. Nhóm có thành phần MDP (methylene diphosphonat 5mg)