Thuốc Rotundin -30mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rotundin -30mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén; Uống SĐK VD-20927-14. Nhóm có thành phần Rotundin
Thuốc Rotundin -30mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén; Uống SĐK VD-20927-14. Nhóm có thành phần Rotundin
Thuốc Acetazolamide Hộp 10 vĩ x 10viên, viên nén, Uống SĐK VD-27844-17. Nhóm có thành phần Acetazolamide
Thuốc Bio-Taksym Hộp 1 lọ, Bột pha tiêm, Tiêm truyền SĐK VN-14769-12. Nhóm có thành phần Cefotaxim
Thuốc Sunfadiazin Bạc Hộp 1 tube 20g, kem bôi da SĐK VD-28280-17. Nhóm có thành phần Sunfadiazin Bạc
Thuốc Natri pertechnetat
(Tc-99m) Bình/hộp. Bình chiết Tc-99m. Tiêm tĩnh mạch SĐK QLĐB-160-10. Nhóm có thành phần Technetium 99m NaTcO4 (Tc-9m)
Thuốc Sterilised water
for Injection BP Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml SĐK VN-18494-14. Nhóm có thành phần Nước cất
Thuốc CỐT LINH DIỆU Hộp 1 lọ xịt 50ml SĐK V1271-H12-10. Nhóm có thành phần Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
Thuốc Chemacin (NQ: Laboratorio Farmaceutico C.T.S.R.L. Địa chỉ: Via Dante Alighieri, 71 – 18038 Sanremo – IM Italy) Hộp 5 ống x 2ml SĐK VD-27586-17. Nhóm có thành phần Amikacin
Thuốc Auclanityl 875/125 mg Hộp 2 vỉ x 10; Hộp 6 vỉ x10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VD-27058-17. Nhóm có thành phần Amoxcillin + Clavulanicacid
Thuốc Bupivacalne for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/ml (CSXX: Laboratoire Aguettant- đ/c: Parc Scientifique Tony Garnier, 1 rue Alexander Fleming, 69007 Lyon, France) H/20 ống 4ml dung dịch tiêm tủy sống SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacain