Thuốc Nitromint: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nitromint Hộp/3 vỉ x 10 viên, viên nén giải phóng chậm, uống SĐK VN-14162-11. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Thuốc Nitromint Hộp/3 vỉ x 10 viên, viên nén giải phóng chậm, uống SĐK VN-14162-11. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Thuốc Januvia Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-20316-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Sitagliptin
Thuốc Betaloc Zok Blister 50mg 28’s Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17244-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Symbicort Hộp chứa 1 ống hít 60 liều, Bột dùng để hít, Hít SĐK VN-12852-11
(CVGH: 13679/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Budesonide, Formoterol fumarat dihydrate
Thuốc Voltaren Emulgel Hộp 1 tuýp 20g SĐK VN-17535-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac diethylamine
Thuốc Stugeron Hộp 25 vỉ x 10 viên SĐK VN-14218-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Cinnarizine
Thuốc Lipanthyl 200MG Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-17205-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate
Thuốc Scilin N Hộp 01 lọ 10 ml SĐK QLSP
0649-13. Nhóm có thành phần Insulin chậm, kéo dài
Thuốc Midazolam H 10 ống SĐK VN-20862-17 hoặc VN-9837-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam
Thuốc α – Chymotrypsin Hộp 3 vỉ x 10 viên, SĐK VD-22580-15. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin