Thuốc Hapenxin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hapenxin v/10 h/100 viên nang; uống SĐK VD-24611-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin
Thuốc Hapenxin v/10 h/100 viên nang; uống SĐK VD-24611-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin
Thuốc Medi-Levosulpirid Hộp 3 vỉ/10 viên nén, Uống SĐK VD-22922-15. Nhóm có thành phần Levosulpirid
Thuốc α – Chymotrypsin Hộp 3 vỉ x 10 viên, SĐK VD-22580-15. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Suxamethonium Chloride 100mg 2 ml Hộp 1 vỉ x 10 ống, SĐK VN-16040-12
(Thẻ kho+TKHQ). Nhóm có thành phần Suxamethonium clorid
Thuốc Acenews 100 Hộp 30 gói; SĐK VD-25997-16. Nhóm có thành phần N-Acetylcystein
Thuốc Pethidine 100mg Hộp 10 ống, dd tiêm SĐK VN-19062-15. Nhóm có thành phần Pethidin
Thuốc Ketamin 500mg Hộp 25 lọ, dung dịch tiêm, tiêm SĐK 01/2016-P ngày (18/01/2016). Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc Sodium Chloride 0,9% – 500ml 25 Chai/ Thùng, Dung dịch, tiêm truyền SĐK VD-24019-15. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Thyrozol 5mg 10 vỉ x 10 viên/ hộp, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-15090-12
(CVGH: 2530/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Thiamazole
Thuốc Rofcal H/3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26206-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol