Thuốc Osaphin 10mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Osaphin 10mg/1ml Hộp 10 ống x 1ml, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-8819-09. Nhóm có thành phần Morphin sulfat
Thuốc Osaphin 10mg/1ml Hộp 10 ống x 1ml, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-8819-09. Nhóm có thành phần Morphin sulfat
Thuốc Mecefix-
B.E Hộp 20 gói x 1,5g, Thuốc cốm, Uống SĐK VD-17710-12. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Hiskat 4mg Hộp 28 gói x 0,5 gam, cốm pha hỗn dịch uống SĐK VD-19305-13. Nhóm có thành phần Natri montelukast
Thuốc Droxicef 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang – Uống (nang tím – xanh) SĐK VD-24960-16. Nhóm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Geumi Hộp 10 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-26001-16. Nhóm có thành phần Salbutamol (sulfat)
Thuốc Danapha
– Trihex 2 Hộp 5 vỉ x 20 viên, Viên nén. Uống SĐK VD-14177-11. Nhóm có thành phần Trihexyphenidyl (hydroclorid)
Thuốc PVP Iodin 10% Hộp 1 lọ x 100ml, Dung dịch dùng ngoài, Dùng ngoài SĐK VD-15971-11. Nhóm có thành phần Povidon iodin
Thuốc Etomidate-Lipuro 10 ống/ hộp, Nhũ dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-10697-10. Nhóm có thành phần Etomidat
Thuốc ALCAINE Hộp 1 lọ 15ml, Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-13473-11. Nhóm có thành phần Proparacain (hydroclorid)
Thuốc Zyvox Hộp 10 túi dịch truyền 300ml, Dung dịch truyền, Tiêm SĐK VN_19301-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Linezolid