Thuốc RELIPOREX® 2000 IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc RELIPOREX® 2000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0811-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc RELIPOREX® 2000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0811-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc Disolvan Chai 60ml dung dịch, Uống SĐK VD-14487-11. Nhóm có thành phần Bromhexin (hydroclorid)
Thuốc RELIPOREX® 4000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, dung dịch tiêm, tiêm SĐK QLSP-0812-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc Tranecid Hộp 10 ống x 5ml; Dung dịch tiêm SĐK VD-25297-16. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Nikethamide Kabi Hộp 5 ống x 1ml-Dung dịch tiêm-Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch SĐK VD-23171-15. Nhóm có thành phần Nikethamide
Thuốc L – Bio Hộp 100 gói – Bột pha uống – bột pha uống SĐK VD-21035-14. Nhóm có thành phần Lactobacilus acidophylus
Thuốc Meglucon Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-8206-09. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin Hydrochloride
Thuốc Diaphylin Hộp 5 ống thuốc tiêm, tiêm SĐK VN-5363-10; VN-19654-16. Nhóm có thành phần Aminophylin
Thuốc Sodium Bicarbonate Renaudin Hộp 100 ống x 10ml dung dịch tiêm truyền SĐK VN-17173-13. Nhóm có thành phần Natri Bicarbonate
Thuốc Danotan 100mg -1ml Hộp 5 vỉ x 10 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK 10/2016-P ngày 30/3/2016
(có Thẻ kho, TKHQ kèm theo). Nhóm có thành phần Phenobarbital